Phiên âm: /ˌɛstrəˈdaɪɔl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Estradiol là một loại hormone estrogen tự nhiên, có mặt ở cả động vật đực và cái, nhưng nhiều hơn ở cái. Nó đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh chu kỳ sinh sản và phát triển các đặc điểm giới tính thứ cấp ở động vật.
Nghĩa tiếng Anh:
(US English) Oestradiol (n). An estrogenic hormone, C18H24O2, produced by the maturing Graafian follicle, that causes proliferation and thickening of the tissues and blood vessels of the endometrium.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: