Phiên âm: /ˌʌndəˈkʌt/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Mặt dưới thăn, miếng thịt cắt ra từ mặt dưới thăn (bò); cắt ngắn, xén bớt
Nghĩa tiếng Anh:
The underside of a sirloin of beef; Cut or wear away the part below or under (something).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: