Phiên âm: /kʌts əv miːt/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Miếng cắt từ thịt
Nghĩa tiếng Anh:
A piece of meat that has been cut from an animal carcass.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: