Responsive image

Resorption

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈsɔːpʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự hấp thụ lại, sự tái hấp thu

Nghĩa tiếng Anh:
The absorption into the circulation of cells or tissue.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: