Phiên âm: /ˈfɪzɪkl/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) vật chất, (thuộc) cơ thể, (thuộc) thân thể
Nghĩa tiếng Anh:
Relating to the body as opposed to the mind.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: