Responsive image

Reduction

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈdʌkʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự thu nhỏ, sự giảm bớt

Nghĩa tiếng Anh:
The action or fact of making something smaller or less in amount, degree, or size.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: