Responsive image

Newborn

Phát âm

Phiên âm: /ˈnjuːbɔːn/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Sơ sinh, mới sinh

Nghĩa tiếng Anh:
(Of a child or animal) recently or just born.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: