Responsive image

Vertical

Phát âm

Phiên âm: /ˈvɜːtɪkl/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Đường thẳng đứng; Thẳng đứng, đứng, đỉnh đầu

Nghĩa tiếng Anh:
At right angles to a horizontal plane; in a direction, or having an alignment, such that the top is directly above the bottom.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: