Phiên âm: /ˈdɔːrsl/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) lưng, ở lưng, ở mặt lưng
Nghĩa tiếng Anh:
Of, on, or relating to the upper side or back of an animal, plant, or organ.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: