Phiên âm: /ænˈtɪriər/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Ở phía trước, từ phía trước
Nghĩa tiếng Anh:
Positioned at or towards the front.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: