Responsive image

Shank

Phát âm

Phiên âm: /ʃaŋk/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Thịt bắp, cẳng chân, ống chân

Nghĩa tiếng Anh:
A cut of meat (beef or veal or mutton or lamb) from the upper part of the leg.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: