Responsive image

Tenderness

Phát âm

Phiên âm: /ˈtendənəs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tính chất mềm, tính chất dễ nhai, tính chất không dai (của thịt..)

Nghĩa tiếng Anh:
The quality of being easy to cut or chew; succulence.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: